Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mùi hương thơm 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 香也。 Hương dã. (Hương thơm) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 於蓋切,音藹。 Ư cái thiết, âm Ái. 【Bộ】Hương香

馣馤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngoi2
Hán ngữ Trung cổqad
Phản thiết於蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於蓋切,音藹。【玉篇】香也。【韓愈·城南聮句】園菊茂新芳,逕蘭銷晚馤。 又【集韻】於代切,音愛。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩡔 · 𩡚 · 𩡤