馲
Pinyin: luò
Tổng quan
lạc đà phiên âm Đài Loan [luo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luò |
|---|---|
| Quảng Đông | tok3 |
| Nhật Bản | RABA |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Phản thiết | 陟格切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馲駝:即駱駝。漢.揚雄《方言》卷七:「凡以驢馬馲駝載物者謂之負他。」
Eng
- CC-CEDICT camel|Taiwan pr. [luo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤陟格切,音磔。【玉篇】馲𩢷,驢父牛母。【本草】牡驢交牛生者爲馲𩢷。𩢷或作𩥔。【崔豹·古今注】驢牡馬牝則生𩥔䳮,卽馲𩢷也。 又【廣韻】盧落切【集韻】【韻會】歷各切,𠀤音洛。【集韻】馲駝,畜名。或作𩧐,亦作橐,通作駱。 又【集韻】闥各切,音託。又屋郭切,音雘。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 驝 · 𩢐 · 𩢵 · 𩧐 · 驝 · 𱄽