馵
Pinyin: zhù
Tổng quan
(ngựa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Quảng Đông | zyu3 |
| Nhật Bản | SHU |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyoh |
| Baxter-Sagart | to(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | to(k)-s |
| Phản thiết | 朱戍切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 左後腳白色的馬。《玉篇.馬部》:「馵,馬後左足白。」《詩經.秦風.小戎》:「文茵暢轂,駕我騏馵。」
Eng
- CC-CEDICT (horse)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】之戍切【集韻】【韻會】朱戍切,𠀤音注。【說文】馬後左足白也。【爾雅·䆁畜】左白馵。又膝上皆白惟馵。【詩·秦風】駕我騏馵。 又【玉篇】馬懸足也。【易·說卦傳】震爲馵足。【陸佃云】馵足蓋取其躁,故二絆其足,言制之而動。今字書䭴从馬,一絆其足。馵,二絆其足。馽,口其足。 又【集韻】朱欲切,音燭。義同。 考證:〔【爾雅·釋獸】左白馵。〕 謹照原書釋獸改䆁畜。
Thuyết Văn
馬後左足白也。 从馬二其足。 讀若注。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左當作𠂇。釋嘼、毛傳皆曰。後左足白曰馵。說卦傳曰。震爲馵足。 謂於足以二爲記識。如於足以一爲記識也。非一二字。變篆爲隸。旣作䭴。則作馵。與篆大乖矣。石經作馵。 之戍切。古音在三部。讀如祝。
【馵】 (chú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 馬二其足 (mã nhị kì túc) Phiên thiết: Chi thú thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 戍 (thú) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hậu (Sau. Nói về địa vị t) tả (Bên trái) túc (Chân) bạch (Sắc trắng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩢓 · 𮩴 · 𱄼