馹
nhật
Hán Việt: nhật · Pinyin: rì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngựa phi đệ 【Khang Hi】[Thuyết văn説文] 驛傳也 Dịch truyền dã (Truyền tin bằng ngựa) [Ngọc thiên玉篇] 傳也 Truyền dã (Truyền tin) 【Phiên thiết】[Đường vận唐韻] [Chính vận正韻] 人質切 Nhân chất thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội韻會] 入質切 Nhập chất thiết 音日 Âm “nhật” 【Bộ】Mã馬
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rì |
|---|---|
| Hán Việt | nhật |
| Quảng Đông | jat6 |
| Nhật Bản | HAYAUMA |
| Hàn Quốc | 일 |
| Chú âm | ㄖˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njit |
| Phản thiết | 入質切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chạy ngựa trạm. Dùng ngựa để truyền tin tức gọi là {nhật} [馹], dùng xe gọi là {truyến} [傳].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代驛站所用的驛車或馬匹。《爾雅.釋言》:「馹、遽,傳也。」晉.郭璞.注:「皆傳車、驛馬之名。」《左傳.文公十六年》:「楚子乘馹,會師于臨品。」
Eng
- CC-CEDICT horse for relaying dispatches
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】人質切【集韻】【韻會】入質切,𠀤音日。【說文】驛傳也。【玉篇】傳也。【爾雅·釋言】𠀤傳也。【註】皆傳車驛馬之名。【左傳·文十六年】楚子乗馹,會師于臨品。【正字通】按六書故:置馬代馳,取疾也。以車曰傳,以騎曰馹。【楊愼曰】孟子,置郵傳命。古註:置,驛也,郵馹也。置緩郵速,驛遲馹疾也。置有安置意,猶今制云日行一程,郵有過而不留意,猶今制云倍道兼行,言速馳也。後世不達馹字義,以馹爲驛之省文。永樂中制春秋大全,盡改左傳馹字爲驛,驛與馹溷而不分,故解經皆繆。元許謙云:馬遞曰置,步遞曰郵,皆臆揣妄說,初無所祖,不思古註,郵訓爲馹,若是步遞字,何以从馬。據此說,馹驛義別,存以備考正。 考證:〔【爾雅·釋言】遽傳也。【註】皆傳車馹馬之名。〕 謹按原文馹遽傳也,謂馹遽𣅜訓爲傳,非訓馹爲遽傳也。謹照原書文義改遽爲𠀤。照原文馹馬改驛馬。
Thuyết Văn
傳也。 从馬。曰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本傳上有驛字。淺人所增。今删正。辵部曰。遽者、傳也。人部曰。傳者、遽也。釋言曰。馹、傳遽也。許用釋言文。左傳文十六年襄廿一年昭五年、國語晉語韋、杜注皆曰。馹、傳也。爾雅舍人注曰。馹、尊者之傳也。呂覽注曰。馹、傳車也。按馹爲尊者之傳用車、則遽爲卑者之傳用騎可知。舍人說與許合。俗字用馹爲驛。故左傳文十六年傳、注馹字皆譌驛。成五年以傳召伯宗。注曰。傳、驛也。驛亦馹之譌。 人質切。十二部。从日者、謂如日之健行。
【馹】 (nhật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 曰 (viết) Phiên thiết: Nhân chất thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: truyện (Truyền. Đem của ngườ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩡲 · 驲 · 驲