fén

Pinyin: fén

Tổng quan

馼fén 1.见"馼駈"。

馼駈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngman4
Nhật BảnBUN
Hán ngữ Trung cổmyon
Phản thiết無分切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馼fén 1.见"馼駈"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤無分切,音文。【玉篇】馬不純。【說文】馬赤鬣縞身,目若黃金,名曰馼。吉皇之乗,周文王時犬戎獻之。【六書略】或書作𩢌。

Thuyết Văn

𩢌馬、 赤鬛縞身。目若黃金。名曰吉皇之乘。 周成王時犬戎獻之。 从馬文。文亦聲。 春秋傳曰。𩢌馬百駟。 文馬、 畫馬也。 西伯獻紂以全其身。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𩢌字今補。 各本名曰之下有𩢌字。今刪正。海內北經曰。犬封國曰犬戎。國有文馬。縞身朱鬛。目若黃金。名曰吉量之乘。量一作良。郭注引周書、六韜、大傳說其狀略同。周書作名曰吉黃之乘。六韜作名曰雞斯之乘。 成各本作文。誤。今正。許引成王時周靡獻、成王時蜀人獻大翰、成王時揚州獻鰅皆逸周書王會篇也。王會篇又言犬戎文馬、是其事矣。或因尚書大傳散宜生之犬戎取美馬駮身朱鬛雞目者獻紂。乃改此成王爲文王。而不顧其文義。 無分切。十三部。大徐左馬右文作馼。 見宣二年。左傳作文馬。按許書當作文馬。此言春秋傳之文馬、非周書之馬也。恐人惑故辯之。 二字今補。 杜注亦云。畫馬爲文四百匹。孔子世家。文馬三十駟。亦謂畫馬。 此八字葢或取尚書大傳事箋記於此。遂致誤入正文。文理不貫。當刪。要自春秋傳以下恐皆非許語。

【馼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬文 (mã + văn) | Thanh phù (聲符): 文亦 (văn) Phiên thiết: Vô phân thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩢌 mã (Con ngựa. Nguyễn Du )、 xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) bờm cảo (The mộc mỏng) thâ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩢌 · 𫘜