bǎo

Pinyin: bǎo

Tổng quan

Tên giống ngựa lông có đốm loang lổ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎo
Quảng Đôngbou2
Hán ngữ Trung cổpaux
Phản thiết補抱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 駂bǎo 1.黑白杂毛的马。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】博抱切【集韻】【韻會】補抱切,𠀤音寶。【玉篇】驪馬雜毛,今之黑驄也。【爾雅·釋畜】驪白雜毛駂。【註】今烏驄。【集韻】或作𩢈。【正字通】按詩鄭風,叔于田,乗乗鴇。从鳥从馬,古通。周禮,馬八尺以上曰龍。爾雅:二目白曰魚,馬可以名龍名魚,則鴇亦可曰駂。舊註云不宜从鴇,誤。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩡰 · 𩢈 · 𩣎 · 𱅀