駏
Pinyin: jù
Tổng quan
offspring of a stallion and a she-mule
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Quảng Đông | geoi6 |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giox |
| Phản thiết | 臼許切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「駏驉」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤臼許切,音巨。【玉篇】駏驉,獸似騾。【古今注】騾爲牝馬爲牡生駏。【唐書·李賀傳】從小奚奴騎駏驉。【註】似驘而小。【韻會】通作距。 又獸名。【韓愈詩】終始如駏蛩。【註】孔叢子,北方有獸名蟨,食得甘草,必齧以遺蛩蛩駏虛。二獸見人來,必負蟨以走。二獸非愛蟨也,爲其得甘草以遺之。蟨非愛獸也,爲其假足也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤝙 · 𱅃