駠
lưuNôm lưu
Hán Việt: lưu · Pinyin: liú · Nôm: lưu
Tổng quan
Như chữ lưu [驑]. Xem hoa lưu [驊驑]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Hán Việt | lưu |
| Âm Nôm | lưu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Như chữ lưu [驑]. Xem hoa lưu [驊驑]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 駠liú ⒈古同骝”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 騮, 骝[liu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】同駵。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư