駳
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngựa Đãn mã 駳馬 đi hộ giá 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 散馬卽誕馬,亦曰但馬。 Tản mã tức đãn mã, diệc viết thản mã. (Tản mã [Ngựa chiến] tức là Đãn mã, cũng gọi là Thản mã) 【Phiên thiết】[Chính tự thông 正字通] 徒亶切,音但。 Đồ đản thiết, âm Đãn. 【Bộ】Mã馬
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daan6 |
|---|---|
| Phản thiết | 徒亶切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】徒亶切,音但。散馬卽誕馬,亦曰但馬,或作䩥馬。詳人部但字註。
Tự hình
- Khải thư