駷
Pinyin: sǒng
Tổng quan
Giựt hàm thiết ngựa cho ngựa chạy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǒng |
|---|---|
| Quảng Đông | sung2 |
| Hán ngữ Trung cổ | sux |
| Phản thiết | 筍勇切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 搖動馬銜使馬行走。《公羊傳.定公八年》:「臨南駷馬。」漢.何休.解詁:「捶馬銜走。」唐.李白〈天馬歌〉:「天馬奔,戀君軒,駷躍驚矯浮雲翻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 駷sǒng 1.掣动马嚼子令马快走。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息拱切【集韻】筍勇切【韻會】荀勇切【正韻】息勇切,𠀤音竦。【廣韻】馬搖銜走也。【公羊傳·定八年】陽越下取策,臨南駷馬而由乎孟氏。【註】捶馬銜走。【釋文】駷本又作𢳯。字書無此字,相承用之。一說駷與騁字異義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤蘇后切,音叟。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 摗 · 䮟 · 摗 · 𱅔