駻
Pinyin: hàn
Tổng quan
(ngựa) dữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hàn |
|---|---|
| Quảng Đông | hon6 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄏㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghanh |
| Phản thiết | 侯旰切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 馬凶悍不溫馴。《說文解字.馬部》:「駻,馬突也。」《韓非子.五蠹》:「如欲以寬緩之政,治急世之民,猶無轡策而御駻馬,此不知之患也。」 [名] 不馴服而脫韁突奔的馬。《新唐書.卷一二八.王志愔傳》:「故捨銜策于奔踶,則王良不能御駻。」
Eng
- CC-CEDICT (of horse) fierce|wild
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】侯旰切【正韻】侯幹切,𠀤音翰。【玉篇】馬突也。【韓非子·五蠹篇】古今異俗,新故異備,如欲以寬政治急世之民,猶無轡策御駻馬,此不智之患也。 又【集韻】一曰馬高六尺也。通作馯。
Thuyết Văn
馬突也。 从馬。旱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
駻之言悍也。淮南書作馯。高曰。馯馬、突馬也。 侯旰切。十四部。
【駻】 (hãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 旱 (hạn) Phiên thiết: Hầu cán thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) đột (Chợt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 馯 · 馯 · 𫘣 · 𫘣