駼
Pinyin: tú
Tổng quan
參見「騊駼」、「騉駼」等條。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Quảng Đông | dou4 |
| Hán ngữ Trung cổ | do |
| Phản thiết | 同都切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「騊駼」、「騉駼」等條。
Eng
- CC-CEDICT used in 騊駼|𫘦𬳿[tao2 tu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。【玉篇】騊駼,良馬名。 又獸名。【山海經】北海有獸,狀如馬,名騊駼,色靑。【前漢·百官志】有騊駼監。 又國名。【揚雄·解嘲】今大漢,左東海,右渠搜,前番禺,後陶塗。【註】騊駼馬出北海上。陶塗,北方國名,本國出馬,因以爲名。 又【爾雅·釋畜騉駼註】騉駼,亦似馬而牛蹄。 又人名,後漢有劉騊駼。 又【宋書·符瑞志】亦作𪊸。
Thuyết Văn
騊駼也。从馬。余聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
同都切。五部。
【駼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 騊 駼 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪊸 · 𬳿