Tổng quan

màu xám

駜駽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggyun1
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhuen
Baxter-Sagartqʷʰˤen
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤen
Phản thiết熒絹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT gray

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】火元切【韻會】呼元切【正韻】呼淵切,𠀤音鋗。【爾雅·釋畜】靑驪,駽。【註】今鐵驄。【詩·魯頌】駜彼乗駽。 又【廣韻】許縣切【集韻】翾縣切【韻會】呼縣切【正韻】翾縣切,𠀤音絢。又【集韻】熒絹切,音縣。又胡畎切,音泫。又犬縣切,缺去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

靑驪馬。 从馬。肙聲。 詩曰。駜彼乘駽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂深黑色而戴靑色也。魯頌有駜曰。駜彼乘駽。釋嘼、毛傳皆曰。靑驪曰駽。 火玄切。十四部。按當火縣切。

【駽】(huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 火玄切 → hoả + huyền Nghĩa: 靑驪馬。 từ 馬。肙 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。駜 bỉ (kia) 乘駽。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 駨 · 𩢺 · 駨 · 𱅖