tuì

Pinyin: tuì

Tổng quan

phi nước đại (trên ngựa)

駾喙 · 駧駾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuì
Quảng Đôngdeoi3
Nhật BảnHASHIRU
Chú âmㄊㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổthuad
Baxter-Sagartlots
Hán ngữ Thượng cổlots
Phản thiết他外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.馬受驚嚇而急奔。《說文解字.馬部》:「駾,馬行疾來貌也。」 2.泛指迅速奔走。《詩經.大雅.綿》:「混夷駾矣,維其喙矣。」漢.毛亨.傳:「駾,突。」唐.李華〈潤州丹陽縣復練塘頌序〉:「西戎既駾矣,生人舒息。」

Eng

  • CC-CEDICT approach at swift gallop (on horses)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他外切【集韻】【韻會】吐外切,𠀤音娧。【玉篇】馬行貌。 又【廣韻】奔突也。【詩·大雅】混夷駾矣。【註】駾,突也。【疏】混夷惶怖,驚走奔突也。

Thuyết Văn

馬行疾來皃也。 从馬。兌聲。 詩曰。昆夷駾矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅緜曰。混夷駾矣。傳曰。駾、突也。箋云。混夷惶怖、驚走奔突入柞棫之中。 他外切。十五部。 今詩昆作混。按昆恐是譌字。孟子亦作混。

【駾】 (thoái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Tha ngoại thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'oái' Suy luận: thoái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) tật (Ốm) lai (Lại.) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱅙