騈
biền
Hán Việt: biền
Tổng quan
Hai con ngựa cùng đóng kèm nhau.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | biền |
|---|---|
| Quảng Đông | pin4 |
| Nhật Bản | NARABU |
| Hàn Quốc | 병 |
| Phản thiết | 旁經切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hai con ngựa cùng đóng kèm nhau. Phàm vật gì liền kèm với nhau đều gọi là {biền}. Như {biền hiếp} [騈脅] xương sườn liền nhau. Thể văn hai vế đối nhau gọi là {biền văn} [騈文].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「駢」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】部田切【集韻】【韻會】【正韻】蒲眠切,𠀤音蹁。【說文】駕二馬也。 又朋比也。【管子·四稱篇】入則乗等,出則党騈。【註】言與貨賄之人同國,則同乗而等。至其出也,又用黨而騈𠀤。 又凡增贅旁出者曰騈。【莊子·騈拇篇】騈拇枝指,出乎性哉,而樹於德。【音義】騈,盛田反。廣雅云:𠀤也。李云:倂也。 又與骿同。【左傳·僖二十三年】晉公子重耳及曹,曹共公聞其騈脅。【註】騈猶比也。亦作骿。 又地名。齊騈邑。 又【集韻】【韻會】𠀤旁經切,音缾。義同。【石鼓文】作𩤳。
Thuyết Văn
駕二馬也。 从馬。幷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
平帝本紀曰。詔光祿大夫劉歆等襍定婚禮。四輔、公卿、大夫、士、郞、吏家屬皆以禮娶。立軺倂馬。服虔曰。立軺、小車也。倂馬、驪駕也。按驪讀同伉儷、非馬深黑色。木部㮐下曰。讀若驪駕是也。倂馬謂之儷駕。亦謂之騈。倂騈皆从幷、謂並二馬也。左傳。渾良夫乘中佃兩牡。葢是駕二。毛詩說士駕二。禮王度記亦言士駕二。王肅云。夏后氏駕兩謂之麗。騈之引伸、凡二物幷曰騈。 部田切。古音在十一部。
【騈】 (biền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Bộ điền thiết Thượng tự: 部 (bộ) | Hạ tự: 田 (điền) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: biền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giá (Đóng xe ngựa (đóng n) nhị (Hai) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 駢 · 駢