fēi

Pinyin: fēi

Tổng quan

騛fēi 1.飞奔的骏马。

騛兔 · 忮騛 · 新騛 · 獟騛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Quảng Đôngfei1
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổpyoi
Phản thiết甫微切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 騛fēi 1.飞奔的骏马。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切,𠀤音霏。騛兔,古之駿馬。 又【說文】馬逸足也。引司馬法曰:騛衞斯輿。通作飛。【徐曰】史記,騁六飛,六馬也。

Thuyết Văn

馬逸足者也。 从馬飛。 司馬法曰。飛衞斯輿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者字今補。逸當作兔。廣韵曰。騛兔、馬而兔走。玉篇曰。騛兔、古之駿馬也。呂氏春秋高注曰。飛兔、要褭皆馬名也。日行萬里。馳若兔之飛。因以爲名也。 會意。飛亦聲。甫微切。十五部。 司馬法今佚。此偁司馬法說从飛之意也。

【騛】(phy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬飛 (mã + phi) | Thanh phù (聲符): 意。飛亦 (ý) Phiên thiết: 甫微切 → phủ + vi Nghĩa: 馬逸túc (chân) giả (là) vậy。 từ 馬飛。司馬法 viết 。飛衞斯輿。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮹂