騜
Pinyin: huáng
Tổng quan
Tên giống ngựa quý, lông vàng trắng loang lổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Quảng Đông | wong4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuang |
| Phản thiết | 胡光切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毛色黃白相間的馬。《爾雅.釋畜》:「黃白,騜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騜huáng 1.黄白色相间的马。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【玉篇】馬黃白。【爾雅·釋畜】黃白騜。【註】黃白相閒色。詩借用皇。【正字通】本作𩥧十畫,俗省从白。別作䮲。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 䮲 · 𫘩