騢
Pinyin: xiá
Tổng quan
(ngựa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiá |
|---|---|
| Quảng Đông | haa4 |
| Nhật Bản | TSUKIGE |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghra |
| Baxter-Sagart | [g]ˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤra |
| Phản thiết | 何加切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騢xiá 1.赤白相间的杂毛马。
Eng
- CC-CEDICT (horse)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡加切【集韻】【韻會】【正韻】何加切,𠀤音遐。【玉篇】赭白色,似鰕魚。【爾雅·釋畜】彤白雜毛騢。【註】卽今赭白馬。彤,赤也。【淸波雜志】碧雲騢廐馬旋毛也,碧如霞如雲,然貴而不掩旋毛之醜。 又叶洪孤切,音胡。【詩·魯頌】有駰有騢,有驔有魚,以車袪袪。
Thuyết Văn
馬赤白襍毛。 从馬。叚聲。 謂色似鰕魚也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
襍毛者、謂異色之毛襍亂相厠也。或作襍色。非是。魯頌有騢。釋嘼、毛傳皆曰。彤白襍毛曰騢。 乎加切。古音在五部。 此當作色似鰕魚四字、系襍毛之下。如驒下文如鼉魚一例。鰕魚謂今之蝦。亦魚屬也。蝦畧有紅色。凡叚聲多有紅義。是以瑕爲玉小赤色。此六字葢舊注之僅存者。
【騢】(hà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: 乎加切 → hồ + gia Nghĩa: 馬xích (đỏ)bạch (trắng)襍毛。 từ 馬。叚 thanh。 vị (gọi là) 色似鰕魚 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱅞