騤
Pinyin: kuí
Tổng quan
quỹ (Dáng ngựa khoẻ mạnh) [Eng: appearance of a powerful horse]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuí |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Nhật Bản | SUSUMU |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyi |
| Baxter-Sagart | gʷrjɨj |
| Hán ngữ Thượng cổ | gʷrjɨj |
| Phản thiết | 渠追切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「騤騤」條。
Eng
- CC-CEDICT (of a horse) powerful|strong
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】渠追切【集韻】【韻會】渠龜切。【正韻】渠爲切,𠀤音逵。【說文】馬行威儀也。 又强不息也。【詩·小雅】四牡騤騤。【傳】騤騤,彊也。 又【廣韻】【集韻】𠀤古穴切,音玦。【爾雅·釋畜】回毛在背曰騤𩧉。今本亦作闋廣。
Thuyết Văn
馬行威儀也。 从馬。癸聲。 詩曰。四牡騤騤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬行上當有騤騤二字。詩三言四牡騤騤。采薇傳曰。彊也。桑柔傳曰。不息也。烝民傳曰。猶彭彭也。各隨文解之。許檃栝之云馬行威儀皃。於曡韵取義也。 渠追切。十五部。
【騤】 (quỳ ⟨quỹ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: Cừ truy thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) uy (Oai) nghi (Dáng. Như {uy nghi} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩦟 · 骙 · 骙