騥
Pinyin: róu
Tổng quan
Loài ngựa bờm rất rậm và dày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róu |
|---|---|
| Quảng Đông | jau4 |
| Hán ngữ Trung cổ | nju |
| Phản thiết | 耳由切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騥róu 1.鬃多的青黑色马。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】耳由切【集韻】而由切,𠀤音柔。【爾雅·釋畜】靑驪繁鬣騥。【註】繁鬣,兩被毛。或云美髦鬣。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱅟