騬
Pinyin: chéng
Tổng quan
Con ngựa đực đã bị thiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Quảng Đông | sing4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjing |
| Phản thiết | 石證切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 割去生殖器的馬。《說文解字.馬部》:「騬,犗馬也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騬chéng 1.马被割去睾丸。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】食陵切【集韻】【韻會】【正韻】慈陵切,𠀤音繒。【說文】犗馬也。【周禮·夏官·校人】祭先牧,頒馬攻特。【註】攻特,謂騬之。 又【集韻】石證切,音剩。義同。
Thuyết Văn
犗馬也。 从馬。乘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牛部曰。犗者、牛也。其事一、故其訓互通。 食陵切。六部。
【騬】 (tăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 乘 (thặng) Phiên thiết: Thực lăng thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giới (castrated bull/bullock) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䮪 · 𩦆 · 𱅢