騺
Pinyin: zhì
Tổng quan
ngựa nặng ngựa không di chuyển được vì chân bị què chậm chạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | zi3 |
| Nhật Bản | OMOI |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triih |
| Phản thiết | 陟利切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 馬陷泥中,無法移動。《史記.卷三九.晉世家》:「惠公馬騺不行,秦兵至,公窘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騺zhì 1.马负重难行貌。 2.停止。
Eng
- CC-CEDICT heavy horse|horse unable to move because of twisted leg|plodding
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音寘。【玉篇】馬很也。【說文】馬重貌。【史記·晉世家】惠公馬騺不能行。【註】馬重而陷於泥。或曰馬脚曲。 又【集韻】丑二切,音杘。騺曼,馬距扼遲頓貌。一曰馬旁出。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 驇 · 驇 · 𱅊 · 驇