Pinyin:

Tổng quan

Loài ngựa quý, mình đen tuyền, trừ sống lưng có màu vàng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzaap6
Hán ngữ Trung cổip
Phản thiết爲立切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 騽xí 1.色黑而脊黄的马。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】爲立切【集韻】域及切,𠀤音煜。【玉篇】驪馬黃脊。 又【說文】馬豪骭也。 又【唐韻】似入切【集韻】席入切,𠀤音習。義同。

Thuyết Văn

馬豪骭也。 从馬。習聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

骭者、骹也。骹者、脛也。高誘注淮南曰。骭、自膝以下脛以上也。豪骭謂骭上有脩豪也。魯頌傳曰。豪骭曰驔。正義本作豪骭白。白衍。 似八切。七部。按此篆宜刪正。玉篇驔騽二篆相接。葢說文之舊。

【騽】(tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: 似八切 → tự + bát Nghĩa: 馬豪骭 vậy。 từ 馬。習 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱅩