驈
Pinyin: yù
Tổng quan
ngựa đen có chân trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Quảng Đông | leot6 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyt |
| Phản thiết | 以律切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兩股間白色的黑馬。《詩經.魯頌.駉》:「薄言駉者,有驈有皇。」漢.毛亨.傳:「驪馬白跨曰驈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驈yù 1.身黑股白的马。
Eng
- CC-CEDICT black horse with white legs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】餘律切【韻會】【正韻】以律切,𠀤音聿。【玉篇】驪馬白跨。【詩·魯頌】有驈有騜。 又【唐韻】食聿切【集韻】食律切,𠀤音術。又【集韻】戸橘切,音穴。又【五音集韻】于聿切,音䫻。義𠀤同。
Thuyết Văn
驪馬白跨也。 从馬。矞聲。 詩曰。有驈有騜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
跨者、兩股之閒也。釋嘼、毛傳皆曰。驪馬白跨曰驈。 食聿切。十五部。 魯頌駉文。按毛詩作皇。許無騜字。字林乃有之。此騜後人所改耳。韵會作有皇。是也。爾雅作黃白騜。亦是俗本。
【驈】 (duật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: Thực duật thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 聿 (duật) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uật' Suy luận: thuật (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: li (Con ngựa ô.) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bạch (Sắc trắng.) khóa (Vượt qua) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䮇 · 𱅫