驓
Pinyin: céng
Tổng quan
Loài ngựa quý, bốn chân, từ đầu gối trở xuống trắng toát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | céng |
|---|---|
| Quảng Đông | cang4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zing |
| Phản thiết | 慈陵切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驓céng 1.膝下白色的马。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疾陵切【集韻】慈陵切,𠀤音繒。【爾雅·釋畜】四骹皆白,驓。【註】骹厀下也。 又【集韻】昨亙切,音贈。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫘯