驖
Pinyin: tiě
Tổng quan
ngựa màu nâu sẫm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiě |
|---|---|
| Quảng Đông | tit3 |
| Nhật Bản | KUROKURIGE |
| Chú âm | ㄊㄧㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 徒結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毛色赤黑的馬。《說文解字.馬部》:「驖,馬赤黑色。」《詩經.秦風.駟驖》:「駟驖孔阜,六轡在手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驖tiě 1.赤黑色的马。
Eng
- CC-CEDICT dark brown horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他結切,音鐵。【玉篇】馬如鐵,赤黑色。【詩·秦風】駟驖孔阜。【班固·東都賦】歷騶虞,覽駟驖,嘉車攻,采吉日。【註】騶虞駟驖,皆《風》《雅》章名。 又通作𢧑。【前漢·地理志】車轔四𢧑,小戎之篇。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音姪。義同。
Thuyết Văn
馬赤黑色。 从馬。𢧜聲。 詩曰。四驖孔阜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與靑驪馬句法同。謂黑色而帶赤色也。驖不見爾雅。秦風駟驖孔阜傳曰。驖、驪也。驪者、深黑色。許說小異。漢人或叚鐵爲之。前書地理志叚𢧜爲之。 他結切。十二部。 秦風駟驖文。今詩四作駟。按詩四牡、四騏皆作四。惟駟介、俴駟乃作駟。駟、一乘也。故言馬四則但謂之四。言施乎四馬者、乃謂之駟。
【驖】 (thiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 𢧜 (𢧜) Phiên thiết: Tha kết thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩥏 · 𩥳 · 𩦷 · 𩧀 · 𬴋