loa

Hán Việt: loa

Tổng quan

biến thể của 騾 骡[luo2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtloa
Quảng Đôngleoi4
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổlua
Phản thiết落戈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {loa} [騾].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「騾」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 騾|骡[luo2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】落戈切【集韻】【韻會】盧戈切,𠀤卵平聲。【說文】驢父馬母。【正字通】驘似驢而健,驢力在髀,驘力在腰,乗者隨其力進退之。又【楚辭·九歎】同駑驘與椉駔兮。【前漢·霍去病傳】單于遂乗六驘,壯騎數百,直潰漢國。【玉篇】亦作䯁。【六書正譌】俗作騾。【正字通】本从𦟀,字彙省从𦝠,非。 考證:〔【前漢·霍去病傳】單于遂乗六驘,牡騎數百,直潰漢國。〕 謹照原文牡騎改壯騎。

Thuyết Văn

驢父馬母者也。 从馬。𦟀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者字今補。崔豹曰。驢爲牡。馬爲牝。卽生騾。馬爲牡。驢爲牝。生駏驉。抱子曰。世不信騾乃驢馬所生。云各自有種。況乎仙者難知之事哉。 洛戈切。十七部。今字作騾。

【驘】 (loa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 𦟀 (𦟀) Nghĩa: lư (Con lừa.) phụ (Cha) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) mẫu (Mẹ.) là vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 騾 · 骡 · 騾