thác

Hán Việt: thác

Tổng quan

Cũng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthác
Quảng Đôngtok3
Nhật BảnRABA
Phản thiết盧各切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {thác} [橐].;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他各切【集韻】闥各切,𠀤音託。【玉篇】驝駝有肉鞍也。行百里,負千斤,而知水行。 又官名。【前漢·百官公卿表】牧驝昆蹏令丞。亦作橐。 又【廣韻】盧各切【韻會】歷各切,𠀤音落。義同。

Tự hình

  • Khải thư