驠
Tổng quan
Loài ngựa mà hai mông sau trắng toát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jin3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qen |
| Phản thiết | 伊甸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤伊甸切,音宴。【玉篇】馬白州也。【爾雅·釋畜註】州,竅也。謂馬白尻者名驠。 又【廣韻】烏前切【集韻】因蓮切,𠀤音煙。義同。【正字通】按伯樂相馬,亦言白州,獨山海經,倫山之熊如麋,其川在尾上。註:川,竅也。據此說,州當作川,川能流通,故與竅義合。凡作州者,皆川之誤,如水牛老牛之名州留,或方言,非一類,又不必改州留爲川留也。字彙以州爲尻,非。
Thuyết Văn
馬白州也。 从馬。燕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山海經曰。乾山有嘼。其州在尾上。今本譌作川。廣雅曰。州、豚、臀也。郭注爾雅、山海經皆云。州、竅也。按州豚同字。俗作启。國語之龍、史漢貨殖傳之馬敫皆此也。蜀志周羣傳。諸毛繞涿居。署曰潞涿君。語相戲謔。涿亦州豚同音字也。釋嘼曰。白州驠。 於甸切。十四部。
【驠】(yến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 燕 (én) Phiên thiết: 於甸切 → ư + điện Nghĩa: 馬bạch (trắng)州 vậy。 từ 馬。燕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱅬