Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngguk6
Hán ngữ Trung cổgiuk
Phản thiết渠竹切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤渠竹切,音鞠。【廣韻】馬跳躍也。 又【五音集韻】居六切,音菊。馬曲脊也。【集韻】或作𩣽。

Thuyết Văn

馬曲𦟝也。 从馬。鞠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勹部曰。𠤄者、曲脊也。音義皆同。 巨六切。三部。玉篇作驧。

【驧】(cục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 鞠 (cúc) Phiên thiết: 巨六切 → cự + lục Nghĩa: 馬khúc (cong)𦟝 vậy。 từ 馬。鞠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩣽 · 𩧛