Tổng quan

Tên một loài thú lạ thời cổ, giống con ngựa, nhưng có một sừng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkwai4
Hán ngữ Trung cổghue
Phản thiết戸圭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸圭切,音攜。【玉篇】騏驥也。【爾雅·釋獸】驨如馬一角,郭註角如鹿茸。 考證:〔【爾雅·釋獸】驨如馬一角,似鹿不角者騏。〕 謹按爾雅無似鹿二字。謹照原書似鹿不角者騏改郭註角如鹿茸。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩧎 · 𫘱