驩
hoan
Hán Việt: hoan · Pinyin: huān
Tổng quan
một giống ngựa biến thể của 歡 欢[huan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huān |
|---|---|
| Hán Việt | hoan |
| Quảng Đông | fun1 |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huan |
| Baxter-Sagart | qʷʰˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰˤar |
| Phản thiết | 呼官切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là tên một con ngựa. Cũng có khi dùng như chữ {hoan} [歡].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種馬。《說文解字.馬部》:「驩,馬名。」 2.喜樂、歡心。《左傳.昭公四年》:「寡人願結驩於二三君,使舉請間。」《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「且以一璧之故逆彊秦之驩,不可!」 3.姓。如上古時代有驩兜。
Eng
- CC-CEDICT a breed of horse|variant of 歡|欢[huan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼官切,音歡。【玉篇】馬名。 又【備考】馬和樂貌。 又驩頭,南荒國名。 又州名。秦屬象郡,隋改驩州。 又咸驩,縣名。【前漢·地理志】合浦郡咸驩縣。 又驩兜,人名。【書·舜典】放驩兜于崇山。 又與歡同。【孟子】驩虞如也。【左傳·昭四年】寡人願結驩於二三君。【前漢·董仲舒傳】驩然有恩。【王褒·傳】驩然交欣。
Thuyết Văn
馬名。 从馬。雚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古叚爲歡字。 呼官切。十四部。
【驩】 (hoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Hô quan thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' Suy luận: hoan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) danh (Danh)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩥤 · 𬴐 · 欢