Tổng quan

một bầy ngựa

驫水 · 驫驫 · 驫驫水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbiu1
Nhật BảnHYUU
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổpjeu
Phản thiết悲幽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT a horde of horses

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】甫休切【集韻】悲幽切,𠀤音彪。【玉篇】走貌。【說文】衆馬也。【左思·吳都賦】驫駥驫矞。【註】衆馬走貌。 又【集韻】𤰞遙切,音標。又仕戢切,音霵。義𠀤同。 又與飄同。水名。【水經注】沁水,南歷猗氏闕,與驫水合。

Thuyết Văn

衆馬也。 从三馬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅曰。驫驫、走皃也。吳都賦。驫䮅飍矞。善曰。衆馬走皃也。 甫虬切。三部。纂文音風幽切。

【驫】 (bưu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三馬 (tam mã) Nghĩa: chúng (Dị dạng của chữ [众]) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䮶 · 骉 · 骉