驮
Tổng quan
Giản thể của chữ [馱].
Âm vận
| Pinyin | tuó |
|---|---|
| Hán Việt | đà |
| Quảng Đông | to4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [馱].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驮 驮着货物的牲口或牲口所负载的货物 驮 tuo (形声。从马,大声。本作佗”。《说文》负何也。”本义骡马负载东西) 同本义 驮,负物也。--《说文新附》 其奇畜则橐佗。--《汉书·匈奴传上》。师古曰橐佗,言能负橐囊而驮物也。” 又如驮绳(捆缚负载之物所用的绳子);驮银;驮背。牲口负载东西);驮骡(专用来驮东西的骡子);驮家(驮户。专事驮运业务的人家);驮畜(专门用于驮东西的牲畜)。引申为用背 负载 驮tuó ⒈用背负载马~着盐巴。她背上~了个孩子。 驮duò 1.驮着货物的牲口或指牲口所驮的货物。 2.量词。
Eng
- CC-CEDICT variant of 馱|驮[tuo2]
- CC-CEDICT load carried by a pack animal
- CC-CEDICT to carry on one's back
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䭾 · 䭾 · 馱 · 馱