驴
Nôm lư
Nôm: lư
Tổng quan
Giản thể của chữ 驢
Âm vận
| Hán Việt | lư |
|---|---|
| Âm Nôm | lư |
| Quảng Đông | lou4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 驢
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lư lư (con lừa) [Eng: donkey, ass]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驴 (形声。从马,眗声。本义驴子。家畜名) 同本义 驴,似马,长耳。--《说文》。段注按,‘驴、骡、駃騠’太史公皆谓为匈奴奇畜,本中国所不用,故字皆不见经传,盖秦人造之耳。” 腾驾罢牛,骖蹇驴兮。--贾谊《吊屈原文》 骐骥不能与罢驴为驷。--《史记·日者列传》 黔无驴。--唐·柳宗元《三戒》 又 主将适蝼而麓不闻。--《国语·晋语》 驴不胜怒。 又如驴头(驴马头。骂人的话); 驴王(指凶残恶狠的人); 驴年(古代以生肖纪年,十二肖中没有驴。比喻没有期限); 驴券(比喻为文或说话不得要领); 驴颓(骂男子 驴(骽)lǘ家畜。像马但比马小,耳和脸都较长。供乘骑、拉车、驮物等用。皮可熬制驴皮胶,供药用。
Eng
- CC-CEDICT variant of 驢, 驴[lu:2]
- CC-CEDICT donkey, CL:頭, 头[tou2]
other
- Nguồn khác Con lừa. 終咟驴仙且 Chung pác lừ siên thả (Q.L.) Hãy dắt cương con lừa, vì các nàng tiên đang đợi chờ. 泣寸曾官𪥛天下 每𫢍騎驴馬迎仰 Khóp thuổn tằng quan luông thiên hạ Mọi gần khuý lừ mạ nghênh ngang (N.K.) Khắp tất thảy quan lớn thiên hạ; ai ai cũng cưỡi lừa ngựa nghênh ngang
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 馿 · 驢 · 驢