骂
Nôm mạ
Nôm: mạ
Tổng quan
Giản thể của chữ 罵
Âm vận
| Hán Việt | mạ |
|---|---|
| Âm Nôm | mạ |
| Quảng Đông | maa6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 罵
- Thiều Chửu Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mạ nhục mạ [Eng: insult, abuse, defame, revile]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骂 (形声。马声。吅,喧闹声。本义用粗语或恶意的话侮辱人) 同本义 对子骂父。--《世说新语·方正》 群怪聚骂。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 窃骂侯生。--《史记·魏公子列传》 又如斥骂(责骂。用严厉的话责备); 咒骂(用恶毒的话骂); 笑骂(讥笑并辱骂); 辱骂(污辱谩骂) 增益。通雈” 商则长诈,工则饰骂。--《盐铁论》 痛斥 武骂律曰。--《汉书·李广苏建传》 骂逆贼。--宋·文天祥《后序》 应元骂曰。--清·邵长蘅《青 骂(羠)mà ⒈用粗野的话侮辱人辱~。莫~人。 ⒉用严厉的话斥责~了他。
Eng
- CC-CEDICT to scold, to abuse, to curse, CL:通[tong4],頓, 顿[dun4]
- CC-CEDICT variant of 罵, 骂[ma4]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傌 · 罵 · 罵 · 駡 · 罵 · 罵