Tổng quan

ngựa màu xám sắt

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Quảng Đôngjan1
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqin
Baxter-Sagartʔ<r>i[n]
Hán ngữ Thượng cổʔ<r>i[n]
Phản thiết伊眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT iron-gray (horse)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】於巾切【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音因。【玉篇】泥驄馬也。【爾雅·釋畜】隂白雜毛駰。【疏】隂,淺黑色。毛淺黑而白兼雜毛者,今名泥驄。【詩·小雅】我馬維駰。

Thuyết Văn

馬陰白襍毛黑。 从馬。因聲。 詩曰。有駰有騢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黑字宋本、舊本皆同。汲古毛氏改黑作也。以合爾雅、毛傳。然而非是。釋嘼、魯頌傳皆云。陰白襍毛曰駰。郭云。陰、淺黑也。今之泥騘。或云目下白。或云白陰。皆非也。陰淺黑、本叔然說。然則許葢襍毛之下、釋云陰淺黑也。如虦下虎竊毛謂之虦苗、竊淺也正是一例。旣說者惑於白陰之說。謂馬私處白而襍黑毛。因致漏奪不可讀。苟求其故。由不解陰之爲淺黑耳。廣韵曰。駰馬陰淺黑色。有脫。 於眞切。十二部。 魯頌駉文。

【駰】(nhân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 因 (nhân) Phiên thiết: 於眞切 → ư + chân Nghĩa: 馬陰bạch (trắng)襍毛hắc (đen)。 từ 馬。因 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 hữu (có) 駰 hữu (có) 騢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 骃 · 駰 · 骃 · 駰