Tổng quan

Giản thể của chữ 驗

Âm vận

Hán Việtnghiệm
Quảng Đôngjim6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 驗

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 验 (形声。从马。佥声。本义马名) 同本义 验,马名。--《说文》 证据;凭证 何以为验。--《史记·晋世家》 商君之法,舍人无验者坐之。--《史记·商君列传》 又如验左(佐证;证据) 效验,灵验 自然之验。--《史记·货殖列传》 又如验方(有效验的药方);明效大验(极为显著的效验) 征象;征兆 黄为物熟验,白为人老效。--《论衡》 验 检查;检验 亦验其辞于正前。--《战国策·齐策》 验之以理。--《吕氏春 验(驗、騰)yàn ⒈检查,察看~血。~光。~收。~证。 ⒉效果效~。应~。 ⒊〈古〉证据,凭证何以为~?

Eng

  • CC-CEDICT variant of 驗|验[yan4]
  • CC-CEDICT to examine|to test|to check

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 騐 · 騐 · 驗 · 驗