Pinyin:

Tổng quan

xương bả vai

髆骨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbok3
Nhật BảnKAIGARABONE
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổpak
Phản thiết補各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 肩胛骨。《說文解字.骨部》:「髆,肩甲也。」《後漢書.卷四二.東平憲王蒼傳》:「并遺宛馬一匹,血從前髆上小孔中出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髆bó ⒈古同膊”。

Eng

  • CC-CEDICT shoulder blade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補各切【集韻】【韻會】伯各切,𠀤音博。【說文】肩甲也。【前漢·武帝紀】皇子髆爲昌邑王。【註】晉灼曰:髆,許愼以爲肩髆字。【集韻】或作䯙。 又【集韻】匹各切,音粕。義同。本作䯙。

Thuyết Văn

肩甲也。 从骨。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肉部曰。肩、髆也。單呼曰肩。絫呼曰肩甲。甲之言葢也。肩葢乎衆體也。今俗云肩甲者、古語也。釋名作肩甲。靈樞經作肩胛。水經注云。如人袒胛。故謂之赤胛山。胛者、甲之俗也。應劭漢書注曰。大宛天馬汗血。汗從前肩髆中出。如血。周禮醢人豚拍注云。或曰豚拍、肩也。然則假拍爲髆字。 補各切。五部。

【髆】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: Bổ các thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiên (Vai.) giáp (Can {Giáp}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư