髍
Pinyin: mó
Tổng quan
liệt một bên cơ thể
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Quảng Đông | mo4 |
| Chú âm | ㄇㄛˊ |
| Phản thiết | 莫鄱切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髍mó ⒈偏瘫。 ⒉微小。
Eng
- CC-CEDICT paralysis of one side of the body
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫鄱切【集韻】【韻會】莫波切【正韻】眉波切,𠀤音摩。【說文】㾫病也。【類篇】謂身支半枯也。
Thuyết Văn
㾫病也。 从骨。麻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
部曰。㾫、半枯也。漢書敘傳曰。又况幺䯢不及數子。鄭氏曰。䯢音麼。小也。晉灼曰。此骨偏䯢之䯢也。按二說皆是。本骨偏䯢字借爲幺麼。是以文𨕖作幺麼。且偏䯢是不全之病。不全則不大。故引伸爲不長曰幺、細小曰麼之義。許書無麼字。葢以髍包之。不得以髍平麼上爲疑也。 莫鄱切。十七部。
【髍】 (ma) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 麻 (ma) Phiên thiết: Mạc bà thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 鄱 (bà) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: moà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiên bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䯢 · 𤼑 · 𩪮