髙
cao
Hán Việt: cao · Pinyin: gāo
Tổng quan
biến thể của 高[gao1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāo |
|---|---|
| Hán Việt | cao |
| Quảng Đông | gou1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | KO |
| Chú âm | ˉ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {cao} [高].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cao Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「高」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髙gāo ⒈同高”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 高[gao1]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Thuyết Văn
髙也从嵬委聲牛威切臣鉉等曰/今人省山从爲魏國之魏語韋切 髙也从嵬委聲牛威切臣鉉等曰今人省山从爲魏國之魏語韋切
【㐭】 (lẫm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 入 (nhập (Vào)), 回 (hồi ⟨hối⟩ (Về)), 㐭 (lẫm) Nghĩa: cốc (Lúa) sở (Xứ sở. Như {công sở}) chấn (Cứu giúp) nhập (Vào) vậy。 tông (Ông tông) miếu (Cái miếu (để thờ cún) tư thịnh (Thịnh)。 thương (Sắc cỏ xanh. Phàm cá) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) lẫm nhi (Mày. Như {nhi ông} [) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) chi (Chưng)。 cố (Việc. Như {đại cố} [) gọi là…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 高 · 高