髟
tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo
Tổng quan
tiêu tiêu (bộ gốc) [Eng: hair
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | bau1 |
| Nhật Bản | HYOU |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjeu |
| Baxter-Sagart | p(r)iw |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)iw |
| Phản thiết | 匹妙切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tóc dài lượt thượt. Cũng đọc là chư {bưu}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 形容毛髮垂披。《文選.潘岳.秋興賦》:「斑鬢髟以承弁兮,素髮颯以垂領。」 [名] 二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髟 头发下垂的样子 斑鬓髟以承弁兮。--潘岳《秋兴赋》 髟biāo 1.长发下垂貌。 髟piào 1.动物的长毛。
Eng
- CC-CEDICT hair|shaggy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】甫遙切【集韻】【韻會】𤰞遙切,𠀤音猋。【說文】長髮猋猋也。【潘岳·秋興賦】斑鬢髟以承弁兮。【李善註】白黑髮雜而髟。 又【後漢·馬融傳】羽毛紛其髟鼬。【註】髟鼬,羽旄飛揚貌。 又【廣韻】甫烋切【集韻】【韻會】必幽切【正韻】補尤切,𠀤音彪。又【集韻】匹妙切,音剽。義𠀤同。 又【唐韻】所銜切【集韻】師銜切,𠀤音杉。屋翼也。
Thuyết Văn
長髮猋猋也。 从長彡。 一曰白黑髮襍而髟。 凡髟之屬皆从髟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
猋與髟曡韵。猋猋當依玉篇作髟髟。通俗文曰。髮垂曰髟。潘岳秋興賦。斑鬢髟以承弁。按馬融長笛賦。特麚昏髟。注。髟、長髦。廣成頌曰。羽旄紛其髟鼬。旚繇之假借字也。 彡猶毛也。會意。五經文字必由反。在古音三部、桼部䰍从此爲聲。可得此字之正音矣。音轉乃爲必凋切、匹妙切。其云所銜切者、大謬。誤認爲彡聲也。 依李善秋興賦注補此八字。而似當作曰。
【髟】 (tiêu ⟨bưu⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 長彡 (trường sam) + 髟 (tiêu ⟨bưu⟩ (Tóc dài lượt thượt. )) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) tiêu (whirlwind) tiêu (whirlwind) vậy Một thuyết khác: 白黑髮襍而髟
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư