髤
hưu
Hán Việt: hưu · Pinyin: xiū
Tổng quan
red lacquer; to lacquer
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiū |
|---|---|
| Hán Việt | hưu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Nhật Bản | URUSHI |
| Hán ngữ Trung cổ | hiu |
| Phản thiết | 許尤切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {hưu} [髹].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髤xiū ⒈同髹”。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】許尤切【集韻】虛尤切,𠀤音休。【周禮·春官·巾車】髤飾。【註】髤,赤多黑少之色。 又【史記·貨殖傳】木器髤者千枚。【註】徐廣曰:髤,漆也。【前漢·趙皇后傳】殿上髤漆。【註】師古曰:以漆漆物謂之髤。今關東俗,器物一再著漆者,謂之捎漆。捎卽髤聲之轉耳。【玉篇】同髹。【廣韻】同䰍。 又【集韻】七四切,音次。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 髹