髥
nhiêm
Hán Việt: nhiêm
Tổng quan
biến thể cũ của 髯[ran2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nhiêm |
|---|---|
| Quảng Đông | jim4 |
| Nhật Bản | OOHIGE |
| Hàn Quốc | 염 |
| Chú âm | ㄖㄢˊ |
| Phản thiết | 而占切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Râu mép, ria. Tục gọi người nhiều râu là {nhiêm}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「髯」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 髯[ran2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】汝鹽切【集韻】【韻會】如占切【正韻】而占切,𠀤冉平聲。【前漢·高帝紀】美須髥。【註】師古曰:在頤曰須,在頰曰髥。【釋名】隨口動搖髥髥然也。 又【廣韻】【集韻】𠀤而豔切,音染。頷毛。【說文】髥,頰須也。【註】今俗別作髯,非是。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 髯 · 髯