髲
Pinyin: bì
Tổng quan
tóc giả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bei2 |
| Nhật Bản | KAMOJI |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bieh |
| Phản thiết | 平義切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 假髮。漢.劉熙《釋名.釋首飾》:「髲,被也。髮少者得以被助其髮也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「湛頭髮委地,下為二髲。」《三國志.卷五三.吳書.薛綜傳》:「珠崖之廢,起於長吏睹其好髮,髡取為髲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髲 假发 髲bì 1.假发。
Eng
- CC-CEDICT a wig
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤平義切,音被。【說文】鬄也。【博雅】髮謂之髲。【儀禮·少牢饋食禮】主婦被裼。【註】被裼,讀爲髲鬄。古者或剔賤者𠛬者之髮,以被婦人之紒爲飾,因名髲鬄焉。
Thuyết Văn
益髮也。 从髟。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作鬄也二字。今正。庸風正義引說文云。髲、益髮也。言人髮少、聚他人髮益之。下十字古注語。髲字不見於經傳。假被字爲之。召南。被之僮僮。傳曰。被、首飾也。箋云。禮主婦髲𩮜。少牢饋食禮。主婦被錫。注曰。被錫讀爲髲𩮜。古者或𩮜賤者、㓝者之髮。以髲婦人之紒爲飾。因名髲𩮜焉。周禮所謂次也。按如鄭說、則詩禮之被皆卽髲也。以𩮜爲髲、卽是以𩮜爲鬄。許云益髮。不謂爲禮服。鄭說不同者、髲本髮少裨益之名。因用爲禮服之名。庸風不㞕髢也、自謂髮䯾。不假益髮爲髻。要燕居則縰筓總而巳。禮服筓總之後、必分別加副編次於上爲飾。副編次皆假他髮爲之也。周禮追師之次。禮經曰髲𩮜。詩曰被。 平義切。古音在十七部。
【髲】 (bị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Bình nghĩa thiết Thượng tự: 平 (bình) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ích (Thêm lên) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣬮 · 𩬈