髶
Pinyin: róng
Tổng quan
Tóc rối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Quảng Đông | jung4 |
| Hán ngữ Trung cổ | njiih |
| Phản thiết | 而容切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 蓬頭散髮的樣子。《廣韻.平聲.鍾韻》:「髶,髮多亂貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髶róng 1.乱发。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】如容切【集韻】而容切,𠀤音茸。【說文】亂髮也。【張衡·東京賦】髶髦被繡。【註】髶髦,髦頭茸騎也。【類篇】或作𩮙。 又【廣韻】而至切【集韻】【韻會】仍吏切,𠀤音二。去髮飾。
Thuyết Văn
亂髮也。 从髟。耳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與艸部茸義略同。 各本作茸省聲。今正。此於雙聲取聲也。而容切。九部。
【髶】 (nhung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 耳 (nhĩ) Phiên thiết: Nhi dung thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩮙