Tổng quan

tóc cuộn lên thành búi

髺1. · 髺2. · 髺发 · 髺垦 · 髺墾 · 髺头 · 髺頭 · 髺髮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkut3
Nhật BảnTABANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổkuat
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT hair rolled up in a bun

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古活切,音括。【說文】本作䯺,潔髮也。【儀禮·士喪禮】主人髺髮,袒。【疏】髺髮者,去筓纚而紒。【韻會】或作鬠。通作括。 又【集韻】戸括切,音活。義同。 又【周禮·冬官考工記·旊人】凡陶旊之事,髺墾薜暴不入市。【註】鄭司農云:髺讀爲刮。康成謂:髺讀爲跀。【疏】跀謂器不正𢽽邪者也。

Thuyết Văn

絜髮也。 从髟。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

絜各本譌作潔。今依玉篇、韵會正。絜、麻一耑也。引伸爲圍束之偁。絜髮指束髮也。按士䘮禮主人髺髮。戴記作括髮。謂小斂訖、去纚爲露髻也。婦人之髽亦是去纚而髻。與男子之髺髮相等。則髺爲凶禮矣。然許於髽曰䘮髻、於髺不云䘮髻者、髺髮猶云束髮。內則䘮服之總、深衣之束髮、士䘮禮之鬠、同爲一事。鬠卽髺字之異者。髺非䘮服之專偁也。故士䘮禮之用組。以組束髮也。深衣之用錦。以錦束髮也。䘮服小記之始死括髮以麻。以麻束髮也。䘮服之布總。以布束髮也。其他縞總、素總。以縞、素束髮也。是皆得謂之髺。非凶禮之專辭也。士䘮禮注曰。髺古文作括。鬠古文作括。禮經髺髮、戴禮皆作括髮。則用古文與。周禮注引鬠用組、作𢶒。 古活切。十五部。

【髺】 (quát ⟨kế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: Cổ hoạt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 活 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiết (Sạch sẽ.) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䯺 · 𩬁