Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 剃[ti4]

鬀度 · 鬀髻 · 髲鬀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngtai3
Nhật BảnSORU
Chú âmㄊㄧˋ
Hán ngữ Trung cổdeh
Phản thiết他計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「剃」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬀tì 1.剃小儿发。泛指剃毛发须髯。 2.通"髢"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 剃[ti4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音替。【說文】𩮜髮也。大人曰髡,小兒曰鬀,盡及身毛曰𩮜。【註】今俗別作剃,非是。

Thuyết Văn

𩮜髮也。 从髟。弟聲。 大人曰髡。 小兒曰鬀。 盡及身毛曰𩮜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鬀俗作剃。 必次弟除之、故从弟。此亦形聲包會意。他計切。十五部。 謂有罪者。 周禮雉氏注曰。雉讀如鬀小兒頭之鬀。韓非曰。嬰兒不剔首則腹痛。剔亦鬀也。葢自古小兒鬀髮。 此又析言三字之不同也。上文則渾言之。

【鬀】(thế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 弟 (đệ) Phiên thiết: 他計切 → tha + kể Nghĩa: 𩮜髮 vậy。 từ 髟。弟 thanh。đại (lớn)nhân (người) viết 髡。tiểu (nhỏ)兒 viết 鬀。盡及身毛 viết 𩮜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 剃 · 剃 · 剃