zōng tông

Hán Việt: tông · Pinyin: zōng

Tổng quan

Bờm, lông trên cổ các giống thú gọi là {tông}. Có khi viết là [鬃].

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Hán Việttông
Quảng Đôngzung1
Nhật BảnTATEGAMI
Chú âmㄗㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcung
Phản thiết祖叢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờm, lông trên cổ các giống thú gọi là {tông}. Có khi viết là [鬃]. Tóc rối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 毛髮雜亂。《玉篇.髟部》:「鬉,毛亂也。」《集韻.平聲.東韻》:「鬉,髮亂。」 [名] 走獸頸上的毛。唐.李白〈結客少年場行〉:「紫燕黃金瞳,啾啾搖綠鬉。」

Eng

  • CC-CEDICT disheveled hair|horse's mane

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音㚇。【類篇】髮亂。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨲃 · 𨲇 · 𨲔 · 𩭤 · 𩮀 · 𩯣 · 鬃