鬊
Tổng quan
Tóc rụng. Sợi tóc tự nhiên rụng ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | seon3 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 순 |
| Hán ngữ Trung cổ | sjynh |
| Phản thiết | 尺尹切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡿦【唐韻】舒閏切【集韻】【韻會】輸閏切,𠀤音舜。【說文】本作𩭱,鬌髮也。【禮·喪大記】君大夫鬊爪實于綠中。【註】鬊,亂髮也。【前漢·天文志】有黑雲狀如猋風亂鬊。 又【博雅】鬊帶,幧頭也。 又【集韻】尺尹切,音蠢。義同。
Thuyết Văn
鬌髮也。 从髟。萅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士䘮禮曰。巾柶鬊爪埋于坎。䘮大記。君大夫鬊爪實于緣中。注曰。鬊、亂髮也。漢書曰。黑雲如猋風亂鬊。按鬊爲墮髮。而𩠐字下曰。髮謂之鬊。巛卽鬊也。則髮在頭者、亦非不可云鬊矣。 舒閏切。十三部。
【鬊】 (thuấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 萅 (xuân) Phiên thiết: Thư nhuận thiết Thượng tự: 舒 (thư) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 巛 · 𩭱 · 𩮦 · 𩯐 · 巛